u uất

  1. tt (H. uất: dồn chứa lại) Buồn rầu dồn chứa trong lòng : Người chồng tệ bạc, ta u uất từ lâu; Bấy nhiêu tâm tình u uất (ĐgThMai).
u uất
Người phụ nữ ngồi một mình với vẻ mặt u uất.